Bản dịch của từ 社会思潮 trong tiếng Việt
社会思潮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
社会思潮 (Danh từ)
【shè huì sī cháo】
01
Xu hướng tư tưởng xã hội thể hiện mong muốn và lợi ích của con người trong bối cảnh lịch sử nhất định.
在特定的历史环境中以动态形式相对集中地表现人们的理想愿望和利益要求的倾向。是在一定的历史条件下产生的特殊的群体意识。先进的社会思潮是某一历史时期时代精神的动态表现。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会思潮
shè
社
huì
会
sī
思
cháo
潮
Các từ liên quan
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
思不出位
思且
思义
思乎
潮乎乎
潮位
潮信
潮候
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
- Các biến thể:
- 䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懾
欇
涻
㒤
䀅
厙
摂
設
舍
泏
拾
麝
禰
䄝
祲
䄂
禞
䄖
禢
祚
禩
祸
祝
䃽
抐
赤
助
却
㞸
㞱
忑
邳
何
灿
㑄
㸩
社会
社交
社区
社恐
社团
报社
社死
社保
社牛
公社
