Bản dịch của từ 社会民主党 trong tiếng Việt

社会民主党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社会民主党 (Danh từ)

shè huì mín zhú dǎng
01

Đảng Xã hội dân chủ, chính đảng ủng hộ chủ nghĩa xã hội dân chủ.

又称“社会党”、“工党”等。主张社会民主主义的政党。大多起源于19世纪末工人运动,1889年与一些社会主义工人团体一起组成第二国际。后第二国际分裂为左、中、右三派。左派联合组成第三国际,改称为共产党。中派和右派仍用原名,组成社会主义工人国际,但已成为资产阶级在工人运动中的代理人。第二次世界大战后,各国社会民主党又组成社会党国际,是一支有重要影响的政治力量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会民主党

shè

huì

mín

zhǔ

dǎng

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
党与
党义
党事
党亲
党人
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép