Bản dịch của từ 社会活动 trong tiếng Việt
社会活动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
社会活动 (Danh từ)
【shè huì huó dòng】
01
Các hoạt động tập thể ngoài công việc, như các hoạt động của đảng, công đoàn, hoặc hội học.
职业以外的集体活动,如党团活动﹑工会活动﹑学会活动等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会活动
shè
社
huì
会
huó
活
dòng
动
Các từ liên quan
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
- Các biến thể:
- 䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懾
欇
涻
㒤
䀅
厙
摂
設
舍
泏
拾
麝
禰
䄝
祲
䄂
禞
䄖
禢
祚
禩
祸
祝
䃽
抐
赤
助
却
㞸
㞱
忑
邳
何
灿
㑄
㸩
社会
社交
社区
社恐
社团
报社
社死
社保
社牛
公社
