Bản dịch của từ 社会现象 trong tiếng Việt
社会现象
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
社会现象 (Danh từ)
【shè huì xiàn xiàng】
01
Hiện tượng xã hội, bề ngoài thể hiện các tương tác của con người và các mối quan hệ xã hội.
在人们交互作用的过程中产生的某种事物的表象。是客观事物的外部联系和事物本质的多方面的具体表现。作为人们的社会行为和社会关系的反映,它具有丰富和复杂多变的基本特征。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会现象
shè
社
huì
会
xiàn
现
xiàng
象
Các từ liên quan
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
- Các biến thể:
- 䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懾
欇
涻
㒤
䀅
厙
摂
設
舍
泏
拾
麝
禰
䄝
祲
䄂
禞
䄖
禢
祚
禩
祸
祝
䃽
抐
赤
助
却
㞸
㞱
忑
邳
何
灿
㑄
㸩
社会
社交
社区
社恐
社团
报社
社死
社保
社牛
公社
