Bản dịch của từ 社会福利院 trong tiếng Việt

社会福利院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社会福利院 (Danh từ)

shè huì fú lì yuàn
01

Viện phúc lợi xã hội, nơi chăm sóc người già cô đơn, trẻ mồ côi và người khuyết tật.

在中国,指收养孤老、孤儿和残疾人的社会福利机构。主要收养城市中无亲属子女赡养、无生活来源、无劳动能力的孤老、孤儿和残疾人;同时收养自费的孤老以及家庭无力照管的老人和残疾人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会福利院

shè

huì

yuàn

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
院主
院体
院体派
院体画
院使
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép