Bản dịch của từ 社稷坛 trong tiếng Việt
社稷坛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
社稷坛 (Danh từ)
【shè jì tán】
01
Đền miếu xưa nơi vua chúa tế đất, tế mùa (miếu tế Thổ - 谷神); chỗ thờ đất nước, mang sắc thái nghi lễ quốc gia
1.旧时帝王祭土神谷神之所。
Ví dụ
02
Đền thờ xã tắc; di tích thờ đất đai và thần quốc gia (ở Bắc Kinh: di tích trong Công viên Trung Sơn, phía tây Thiên An Môn)
2.今北京市有社稷坛古迹,在天安门西侧中山公园内。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社稷坛
shè
社
jì
稷
tán
坛
Các từ liên quan
社主
社事
社交
社交才能
社人
稷下先生
稷丘
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
- Các biến thể:
- 䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懾
欇
涻
㒤
䀅
厙
摂
設
舍
泏
拾
麝
禰
䄝
祲
䄂
禞
䄖
禢
祚
禩
祸
祝
䃽
抐
赤
助
却
㞸
㞱
忑
邳
何
灿
㑄
㸩
社会
社交
社区
社恐
社团
报社
社死
社保
社牛
公社
