Bản dịch của từ 社首 trong tiếng Việt

社首

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社首 (Danh từ)

shè shǒu
01

Tên núi (địa danh) ở phía tây nam tỉnh Sơn Đông, nơi có đàn xã chủ; tên gọi gắn với việc phong thiêng (封禅) thời cổ.

1.山名。在山东省泰安市西南,上有社首坛。因周成王封禅得名。唐宋帝王也曾到此封禅。

Ví dụ
02

Lãnh tụ, đầu mối trong làng phụ trách lễ tế xã (người đứng đầu các hoạt động tế lễ làng)

2.村里中祭社活动的首领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社首

shè

shǒu

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép