Bản dịch của từ 祀命 trong tiếng Việt
祀命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
祀命 (Danh từ)
【sì mìng】
01
Lệnh hoặc sắc lệnh về việc hiến tế; hướng dẫn về các hoạt động hiến tế (được viết một phần, cách sử dụng của người Trung Quốc cổ)
祭祀的命令。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祀命
sì
祀
mìng
命
Các từ liên quan
祀享
祀仪
祀典
祀土
祀场
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỰ】
- Các biến thể:
- 祠, 禩, 𥘰, 𥙉, 𥛴, 𥜥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,巳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
飼
肆
佀
𠒃
龱
䏤
柶
㹑
瀃
汜
驷
食
䄠
䄘
祤
䄄
禟
祪
禚
禲
禶
祛
䃿
禷
𠖃
杜
冷
这
夽
𠇹
刢
杢
吠
𠚊
阾
㸩
祭祀
奉祀
祀神
祀品
祀物
腊祀
祀器
敬祀
清祀
祭祀祖神
