Bản dịch của từ 祀灶日 trong tiếng Việt

祀灶日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

祀灶日 (Danh từ)

sì zào rì
01

Ngày cúng Ông Táo (ngày tế lễ bếp thần); ngày nhân dân truyền thống để tế lễ bếp, thường vào tháng 12 âm lịch (thường 23 hoặc 24 tháng chạp).

祭祀灶神之日。上古祀灶在夏日。后相传汉宣帝时有阴子方,于腊日晨炊,见灶神出现,遂以黄羊祭祀而获巨富,因以腊日为祀灶日。事见《后汉书.阴兴传》。后世民间旧俗多以旧历十二月二十三日或二十四日为祀灶日。宋范成大《祭灶词》中有“古传腊月二十四,灶君朝天欲言事”及“杓长杓短勿复云,乞取利市归来分”诗句即指此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祀灶日

zào

Các từ liên quan

祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
祀
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỰ】
Các biến thể:
祠, 禩, 𥘰, 𥙉, 𥛴, 𥜥
Hình thái radical:
⿰,⺭,巳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép