Bản dịch của từ 祀田 trong tiếng Việt

祀田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

祀田 (Danh từ)

sì tián
01

Ruộng thuế dùng để lấy sản phẩm hay lợi tức cúng tế; ruộng dành cho việc tế tự (Hán‑Việt: tế điền)

以田租收入供祭祀用的田。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祀田

tián

Các từ liên quan

祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
田丁
田七
田业
田中
田中义一
祀
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỰ】
Các biến thể:
祠, 禩, 𥘰, 𥙉, 𥛴, 𥜥
Hình thái radical:
⿰,⺭,巳
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép