Bản dịch của từ 祁山 trong tiếng Việt

祁山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

祁山 (Danh từ)

qí shān
01

Tên địa danh: một ngọn núi/đồn lũy ở tỉnh Cam Túc (nay gọi là 祁山堡), thời Hán, là vị trí phòng thủ quan trọng; trong truyền thuyết Tam Quốc, là nơi Gia Cát Lượng nhiều lần xuất quân chống Tào.

在甘肃省礼县东。汉代在西汉水北岸山上筑城,极为严固,即今祁山堡,为军事必争之地。相传三国时蜀汉诸葛亮曾多次出祁山而攻魏,即指此处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祁山

shān

Các từ liên quan

祁僮
祁剧
祁哀
祁奚举午
祁奚之举
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
祁
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Hình thái radical:
⿰,⺭,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép