ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
祅知
Bảng phân tích âm vị 祅
Yāo
Thương nhớ, thương mến; tức là “情知” hoặc “犹情知”,表示有感情上的牵挂与明白(偏古文用法)
犹情知。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
yāo
祅
zhī
知
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép