Bản dịch của từ 祆庙火 trong tiếng Việt

祆庙火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

祆庙火 (Danh từ)

xiān miào huǒ
01

Chuyện dân gian về việc đốt cháy miếu (xiān): điển cố chỉ mối tình bị tan vỡ, duyên phận bất thành (truyền thuyết Tứ Xuyên: công chúa và con trai người nuôi bị lỡ hẹn, oán khí hóa lửa thiêu miếu).

即火烧祆庙的民间故事。相传蜀帝公主与乳母陈氏之子相爱,约定在祆庙相会。公主入庙,见陈生熟睡,遂解玉环附生怀中而去。生醒,知恋人远去,怨气化火身与庙俱毁。见《渊鉴类函》卷五八引《蜀志》。后用为姻缘不遂之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祆庙火

xiān

miào

huǒ

Các từ liên quan

祆主
祆庙
祆教
祆正
祆神
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
祆
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【HIÊN】
Hình thái radical:
⿰,⺭,天
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép