Bản dịch của từ 祇树有缘 trong tiếng Việt

祇树有缘

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄑㄧˊqithanh sắc

祇树有缘 (Thành ngữ)

qí shù yǒu yuán
01

祇树有缘与佛法或佛陀有因缘有缘分可以听闻或得法)。祇树 = 祇园祇树给孤独园佛陀说法之地有缘 = 有缘份得遇机会

祇树:梵语,即祇园,祇树给孤独园的略称,为释迦牟尼往舍国说法时居停之处。指与佛法有缘分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祇树有缘

shù

yǒu

yuán

Các từ liên quan

祇令
祇园精舍
祇夜
祇悔
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
缘业
缘事
缘份
祇
Bính âm:
【zhǐ】【ㄑㄧˊ, ㄓˇ】【KÌ】
Các biến thể:
示, 秖, 𣱊, 𥘢, 𥙆
Hình thái radical:
⿰,⺭,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶ノフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép