Bản dịch của từ 祇重衣衫不重人 trong tiếng Việt

祇重衣衫不重人

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄑㄧˊqithanh sắc

祇重衣衫不重人 (Thành ngữ)

qí zhòng yī shān bú zhòng rén
01

Chỉ trọng ngoại hình, chỉ coi trọng áo quần bề ngoài mà không coi trọng con người/đạo đức/nội dung

比喻只重视外表,而不重视内容。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祇重衣衫不重人

zhòng

shān

zhòng

Các từ liên quan

祇令
祇园精舍
祇夜
祇悔
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
衣不兼彩
衣不兼采
衫子
衫带
衫帽
衫袍
衫袖
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
祇
Bính âm:
【zhǐ】【ㄑㄧˊ, ㄓˇ】【KÌ】
Các biến thể:
示, 秖, 𣱊, 𥘢, 𥙆
Hình thái radical:
⿰,⺭,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶ノフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép