Bản dịch của từ 祇陀 trong tiếng Việt

祇陀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄑㄧˊqithanh sắc

祇陀 (Danh từ)

qí tuó
01

Phật giáo: tên người/địa danh cổ (梵名 Jeta) — theo truyền thuyết là tên thái tử của vua Ba Tư Nặc; về sau dùng để chỉ chùa, Tịnh xá (từ Hán cổ, ít dùng trong hiện đại).

佛教语。梵文Jeta的音译。意译胜。相传为舍卫国波斯匿王太子名。唐慧琳《一切经音义》卷十:“正梵音云‘誓多’。此译为胜。波斯匿王所治城也。太子亦名胜。”后人用以泛指佛寺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祇陀

tuó

Các từ liên quan

祇令
祇园精舍
祇夜
祇悔
陀头
陀满
陀罗
陀罗尼
陀罗尼幢
祇
Bính âm:
【zhǐ】【ㄑㄧˊ, ㄓˇ】【KÌ】
Các biến thể:
示, 秖, 𣱊, 𥘢, 𥙆
Hình thái radical:
⿰,⺭,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶ノフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép