Bản dịch của từ 祈报 trong tiếng Việt

祈报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

祈报 (Danh từ)

qí bào
01

Một loại lễ hoặc nơi tế lễ trong cổ đại: ban đầu là cầu () mùa xuân, mùa hè; cuối năm có lễ báo () kết quả; tức là nơi/ lễ vật để cầu phúc và báo ân (liên quan đến xã tắc, thần đất và mùa màng).

古代祀社,春夏祈而秋冬报。《礼记.郊特牲》:“祭有祈焉,有报焉。”郑玄注:“祈,犹求也。谓祈福祥﹑求永贞也,谓若获禾报社。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祈报

bào

Các từ liên quan

祈使句
祈借
祈克
祈农
祈向
报丧
报书
祈
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
䃽, 𣂘, 𣄨, 𧘻, 祈
Hình thái radical:
⿰,⺭,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép