Bản dịch của từ 祈珥 trong tiếng Việt
祈珥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
祈珥 (Động từ)
【qí ěr】
01
Lấy máu bôi lên đồ lễ (hành động tế lễ bằng máu); lễ dùng máu để rửa/khai xương/ổn định huyết ước (Hán Việt: kỳ nhiễu/祈珥 liên quan tới hành lễ bằng máu)
以血涂衅器物之礼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祈珥
qí
祈
ěr
珥
Các từ liên quan
祈使句
祈借
祈克
祈农
祈向
珥丝
珥彤
珥环
珥珰
珥笔
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
- Các biến thể:
- 䃽, 𣂘, 𣄨, 𧘻, 祈
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㐞
螧
粸
㟢
萁
麒
枝
艩
琪
隑
櫀
鄿
祻
禅
禗
禫
䄖
禖
䄌
䄘
禉
祋
祪
䄈
畅
迲
𠒌
周
䃿
峂
拃
苕
钎
㣍
苹
𠅒
祈祷
祈求
祈福
祈盼
祈望
祈幸
祈愿
祈雨
祈祝
伏祈
