Bản dịch của từ 祈蚕 trong tiếng Việt

祈蚕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

祈蚕 (Động từ)

qí cán
01

Cúng tế cầu cho nghề nuôi tằm/mùa vụ tằm bội thu (cúng để xin trông nom, cầu may cho việc nuôi tằm)

祀神以求蚕事的丰收。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祈蚕

cán

Các từ liên quan

祈使句
祈借
祈克
祈农
祈向
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
祈
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
䃽, 𣂘, 𣄨, 𧘻, 祈
Hình thái radical:
⿰,⺭,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép