Bản dịch của từ 祖国光复会 trong tiếng Việt
祖国光复会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǔ | ㄗㄨˇ | z | u | thanh hỏi |
祖国光复会 (Danh từ)
【zǔ guó guāng fù huì】
01
Hội khôi phục Tổ quốc, tổ chức chống Nhật tại Triều Tiên.
朝鲜抗日民族统一战线组织。1936年5月在中国东北成立,金日成为会长。制定《抗日救国十大纲领》,创办《三一月刊》,进行革命宣传活动。几个月内,朝鲜国内各地纷纷建立地方组织,会员达二十多万人。在领导朝鲜各阶层人民进行抗日战争中起了重要作用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祖国光复会
zǔ
祖
guó
国
guāng
光
fù
复
huì
会
Các từ liên quan
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
国丈
国丧
国中之国
光临
光亮
光仪
复三
复业
复习
复书
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
- Các biến thể:
- 𤔈, 𥘲, 𥘵, 𥛜, 祖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
组
柤
鎺
靻
䔃
珇
組
詛
爼
俎
䖕
诅
祲
禷
鿅
禶
䄞
禵
鿆
䄑
祯
祚
祂
䄁
咩
㸳
壴
癹
胘
扃
㑗
绞
㛋
俀
契
拹
祖先
祖国
祭祖
祖父
祖母
祖宗
鼻祖
妈祖
祖籍
始祖
