Bản dịch của từ 祖姑 trong tiếng Việt
祖姑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǔ | ㄗㄨˇ | z | u | thanh hỏi |
祖姑 (Danh từ)
【zǔ gū】
01
Ông bà chồng bậc cao: cụ bà là bà nội của chồng (ông nội của vợ tương ứng là khác). (Hán-Việt: tổ cô — cụ bà nhà chồng)
1.丈夫的祖母。
Ví dụ
02
Bác gái (chị/em gái của ông nội) — bà là chị/em của ông nội; Hán‑Việt: tổ cô (từ cổ).
2.祖父的姐妹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祖姑
zǔ
祖
gū
姑
Các từ liên quan
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
- Bính âm:
- 【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
- Các biến thể:
- 𤔈, 𥘲, 𥘵, 𥛜, 祖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
组
柤
鎺
靻
䔃
珇
組
詛
爼
俎
䖕
诅
祲
禷
鿅
禶
䄞
禵
鿆
䄑
祯
祚
祂
䄁
咩
㸳
壴
癹
胘
扃
㑗
绞
㛋
俀
契
拹
祖先
祖国
祭祖
祖父
祖母
祖宗
鼻祖
妈祖
祖籍
始祖
