Bản dịch của từ 祖帖 trong tiếng Việt

祖帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

祖帖 (Danh từ)

zǔ tiē
01

法帖之祖”──最早最有名的刻本法帖特指宋代刻刻并赐给群臣的淳化阁帖》,為後世臨摹傳抄書法範本的源頭

最早的法帖。多指《淳化阁帖》。淳化三年,宋太宗出秘阁所藏历代法书,命侍书学士编次,摹刻在枣木板上,拓赐大臣,古人法书赖此以传。自此刻帖盛行,故历来称《淳化阁帖》为“法帖之祖”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祖帖

tiē

Các từ liên quan

祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
祖
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
Các biến thể:
𤔈, 𥘲, 𥘵, 𥛜, 祖
Hình thái radical:
⿰,⺭,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép