Bản dịch của từ 祖氏公理 trong tiếng Việt
祖氏公理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǔ | ㄗㄨˇ | z | u | thanh hỏi |
祖氏公理 (Danh từ)
【zǔ shì gōng lǐ】
01
Giáo lí, tiên đề đo lường (một định lý cổ Trung Quốc về thể tích do tổ tiên họ Tử̀ — 祖冲之 và 祖暅 đề xuất: nếu hai vật có cùng chiều cao và mọi mặt cắt ngang bằng nhau thì thể tích bằng nhau).
中国古代用以计算体积的一条重要公理。由祖冲之、祖暅父子提出。即“幂势既同,则积不容异”(形状不同的物体,若其等高处截面积都相等,则它们的体积不能不相等)。西方直至一千多年后才由意大利数学家卡瓦列里提出。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祖氏公理
zǔ
祖
shì
氏
gōng
公
lǐ
理
Các từ liên quan
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
氏号
氏姓
氏族
氏胄
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TỔ】
- Các biến thể:
- 𤔈, 𥘲, 𥘵, 𥛜, 祖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,且
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
组
柤
鎺
靻
䔃
珇
組
詛
爼
俎
䖕
诅
祲
禷
鿅
禶
䄞
禵
鿆
䄑
祯
祚
祂
䄁
咩
㸳
壴
癹
胘
扃
㑗
绞
㛋
俀
契
拹
祖先
祖国
祭祖
祖父
祖母
祖宗
鼻祖
妈祖
祖籍
始祖
