Bản dịch của từ 祗承 trong tiếng Việt

祗承

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

zhithanh ngang

祗承 (Động từ)

zhī chéng
01

Vâng theo; kính phụng. ◇Thẩm Á Chi 沈亞之: Thị nữ chi thừa; phân lập tả hữu giả sổ bách nhân 侍女祗承; 分立左右者數百人 (Tần mộng kí 秦夢記).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祗承

zhī

chéng

Các từ liên quan

祗严
祗事
祗今
祗从
祗仰
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
祗
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Các biến thể:
祬, 𣱊, 𤰋, 𥘡, 𥘢, 𥙂, 𥙠, 𥙥
Hình thái radical:
⿰,⺭,氐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶ノフ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép