Bản dịch của từ 祛治神明 trong tiếng Việt

祛治神明

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

祛治神明 (Động từ)

qū zhì shén míng
01

Khử (trừ) đi sự mơ hồ/thần linh? — chú ý: 祛治神明 祛练神明”。一般为古书用语含义不常见可能指去除神明驱邪或澄清神祇事宜或与祛练神明通用

见“祛练神明”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祛治神明

zhì

shén

míng

Các từ liên quan

祛妄
祛尘
祛机
祛湿
祛疑
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
明上
明世
明业
明丢丢
祛
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHƯ】
Các biến thể:
佉, 袪
Hình thái radical:
⿰,⺭,去
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép