Bản dịch của từ 祛累 trong tiếng Việt

祛累

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

祛累 (Động từ)

qu lei
01

Gột rũ, gỡ bỏ những ràng buộc, vướng bận trần tục (giải thoát khỏi âu lo, phiền não)

谓解除尘俗牵累。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祛累

lèi

Các từ liên quan

祛妄
祛尘
祛机
祛治神明
祛湿
累七
累世
累丸
祛
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHƯ】
Các biến thể:
佉, 袪
Hình thái radical:
⿰,⺭,去
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép