Bản dịch của từ 祛练神明 trong tiếng Việt
祛练神明
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
祛练神明 (Động từ)
【qū liàn shén míng】
01
Thuật ngữ Phật giáo: Thoát khỏi tư tưởng thế tục, diệt lo âu, tu tập trí tuệ để thành tựu giác ngộ (thành Phật). Có thể hiểu là “loại bỏ vọng tưởng, thanh lọc tâm hồn và trau dồi trí tuệ”.
佛教语。修智慧,断烦恼。意谓去除尘念,修炼智慧,便可成佛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祛练神明
qū
祛
liàn
练
shén
神
míng
明
Các từ liên quan
祛妄
祛尘
祛机
祛治神明
祛湿
练丁
练丝
练丹
练主
练习
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHƯ】
- Các biến thể:
- 佉, 袪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,去
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魼
髷
區
敺
蛆
佉
呿
麴
紶
䏣
筁
抾
祵
祈
䄍
礼
祇
䃿
䄗
祫
䄊
禅
䄡
祤
觉
拹
疬
甮
总
咶
㖀
饶
㿬
厙
香
洄
祛除
祛寒
祛痰
祛风
祛瘀
祛邪
祛痘
祛疑
祛暑
祛痰剂
