Bản dịch của từ 祛蠹 trong tiếng Việt
祛蠹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
祛蠹 (Động từ)
【qū dù】
01
Trừ bỏ tai họa, loại bỏ mối hại (đặc biệt là phá hoại, sâu bọ, tệ nạn)
除去祸害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祛蠹
qū
祛
dù
蠹
Các từ liên quan
祛妄
祛尘
祛机
祛治神明
祛湿
蠹书虫
蠹众木折
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHƯ】
- Các biến thể:
- 佉, 袪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,去
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魼
髷
區
敺
蛆
佉
呿
麴
紶
䏣
筁
抾
祵
祈
䄍
礼
祇
䃿
䄗
祫
䄊
禅
䄡
祤
觉
拹
疬
甮
总
咶
㖀
饶
㿬
厙
香
洄
祛除
祛寒
祛痰
祛风
祛瘀
祛邪
祛痘
祛疑
祛暑
祛痰剂
