Bản dịch của từ 祛逐 trong tiếng Việt

祛逐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

祛逐 (Động từ)

qū zhú
01

Trục xuất, xua đuổi (những thứ tà ma, quỷ tà hoặc điều tai ương); xua đi, bài trừ

驱逐(邪妖﹑灾异)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祛逐

zhú

Các từ liên quan

祛妄
祛尘
祛机
祛治神明
祛湿
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
祛
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHƯ】
Các biến thể:
佉, 袪
Hình thái radical:
⿰,⺭,去
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép