Bản dịch của từ 祝予 trong tiếng Việt
祝予
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
祝予 (Danh từ)
【zhù yǔ】
01
Tên người (古文用法),亦作「祝余」。常見於古籍或文言中的人名或記載用字
1.亦作“祝余”。
Ví dụ
02
(Tiếng Trung cổ) Lời than thở về cái chết sớm của đệ tử hoặc con cháu; có nghĩa là “bầu trời sắp qua đi (niềm tin của thầy)”. Bạn có thể nghĩ là "Ôi chúa ơi, thế thôi, không còn cách nào để tiếp tục nữa".
2.《公羊传.哀公十四年》:“子路死,孔子曰:‘噫,天祝予!’”何休注:“祝,断也。天生颜渊﹑子路为夫子辅佐,皆死者,天将亡夫子之证。”后人用典,以“祝予”为悲悼生徒后辈死亡之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祝予
zhù
祝
yǔ
予
Các từ liên quan
祝不胜诅
祝人
祝付
祝伯
祝余
予一人
予乐
予人口实
予以
予冲人
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚC】
- Các biến thể:
- 祩, 𥘱, 𩚶, 𥞏, 祝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軴
箸
樦
鉒
驻
鑄
柱
炷
䬡
住
疰
苎
䄏
禤
䄢
禈
䄖
視
祄
䄈
祇
䄛
禢
禛
䥺
𠚐
峐
峫
俣
㰦
院
洛
奊
俞
拸
哏
庆祝
祝贺
祝福
祝愿
预祝
梁祝
祝寿
祝词
敬祝
祝好
