Bản dịch của từ 祝孝嘏慈 trong tiếng Việt

祝孝嘏慈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

祝孝嘏慈 (Danh từ)

zhù xiào gǔ cí
01

Thuật ngữ về nghi lễ tế tự: các lời chúc và khấn (nhấn mạnh lòng hiếu và lòng từ bi) trong lễ tế; chỉ phong tục cầu xin, báo cáo với thần linh khi tế; Hán‑Việt: “chúc, hiếu, ngỏ, từ” (liên quan đến nghi lễ).

《礼记.礼运》:“祝以孝告,嘏以慈告。”郑玄注:“祝以孝告,嘏以慈告,各首其义也。”孔颖达疏:“首犹本也,孝子告神以孝为首,神告孝子以慈为首,各本祝嘏之义也。”后以“祝孝嘏慈”谓祭祀祝祷之礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祝孝嘏慈

zhù

xiào

Các từ liên quan

祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
嘏辞
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
祝
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚC】
Các biến thể:
祩, 𥘱, 𩚶, 𥞏, 祝
Hình thái radical:
⿰,⺭,兄
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép