Bản dịch của từ 祝英台 trong tiếng Việt
祝英台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
祝英台 (Danh từ)
【zhù yīng tái】
01
Chúc Anh Đài — nhân vật truyền kỳ Trung Quốc (nữ), cùng với Lương Sơn Bá tạo nên chuyện tình bi thương “Lương–Chúc”; biểu tượng cho tình yêu chung thủy, thường hoá thành hình ảnh cặp bướm (Chúc bướm đen, Lương bướm vàng).
1.相传为古代一女子,乔装男子,与梁山伯同往从师。三年后英台先返,后二年山伯归,往访之,始知祝为女子。梁求为婚配,而祝已许鄮城(今鄞县)马氏。后梁为鄮令,旋病卒。明年祝适马氏,过梁墓,风雨并作,祝临冢哀恸,忽地裂而并埋焉。梁祝故事流传甚广,有说春秋时人,有说五代梁时人,又据《宁波府志》谓祝东晋上虞人。今南方谓黄色蝴蝶为梁山伯,黑色为祝英台。戏曲中祝英台更成为妇女对爱情坚贞不渝的典型。
Ví dụ
02
Tên riêng (một nhân vật/tiền định trong văn học, cũng là tên của một词牌/曲牌 — tên điệu/tiền cổ trong cổ nhạc/đờn hát Trung Quốc)
2.词牌﹑曲牌名。详“祝英台近”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祝英台
zhù
祝
yīng
英
tái
台
Các từ liên quan
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
英世
英业
英两
英主
英丽
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚC】
- Các biến thể:
- 祩, 𥘱, 𩚶, 𥞏, 祝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軴
箸
樦
鉒
驻
鑄
柱
炷
䬡
住
疰
苎
䄏
禤
䄢
禈
䄖
視
祄
䄈
祇
䄛
禢
禛
䥺
𠚐
峐
峫
俣
㰦
院
洛
奊
俞
拸
哏
庆祝
祝贺
祝福
祝愿
预祝
梁祝
祝寿
祝词
敬祝
祝好
