Bản dịch của từ 祝药 trong tiếng Việt

祝药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

祝药 (Động từ)

zhù yào
01

Bôi/áp thuốc lên chỗ bị bệnh; thoa thuốc lên vết thương (gợi nhớ: thuốc → 'chúc' thuốc lên chỗ đau như bôi thuốc)

施药物于患处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 祝药

zhù

yào

Các từ liên quan

祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
药丸
药典
药兽
药农
祝
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【CHÚC】
Các biến thể:
祩, 𥘱, 𩚶, 𥞏, 祝
Hình thái radical:
⿰,⺭,兄
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép