Bản dịch của từ 神丛 trong tiếng Việt

神丛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神丛 (Danh từ)

shén cóng
01

Khu rừng/đám cây nơi lập miếu thờ thần; làm ẩn dụ chỉ bọn quyền thần dựa vào thế lực

神灵依托的群树。以茂密林木多立神祠而名。《战国策.秦策三》:“应侯谓昭王曰:亦闻恒思有神丛与?恒思有悍少年,请与丛博,曰:‘吾胜丛,丛籍我神三日;不胜丛,丛困我。’乃左手为丛投,右手自为投,胜丛。丛籍其神,三日,丛往求之,遂弗归。五日而丛枯,七日而丛亡。今国者,王之丛;势者,王之神。籍人以此,得无危乎?”鲍彪注:“灌木中有神灵托之。”吴师道补正:“《墨子》:‘建国少择木之修茂者,以为丛位。’《史》:‘丛祠。’《索隐》云:‘高诱注云:神,祠;丛,树也。’”后用以比喻仗势的权臣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神丛

shén

cóng

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
丛丛
丛书
丛云
丛伙
丛倒
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép