Bản dịch của từ 神丹 trong tiếng Việt
神丹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神丹 (Danh từ)
【shén dān】
01
Thuốc tiên/linh dược do Đạo giáo luyện chế; uống để trường sinh, thành tiên
1.道教所炼的灵药。谓服之能成仙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên cổ của Ấn Độ (tên cổ tương tự như "Trung Quốc")
2.古时印度对我国之别称。参见“震旦”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神丹
shén
神
dān
丹
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
