Bản dịch của từ 神仙不是凡人作 trong tiếng Việt
神仙不是凡人作
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神仙不是凡人作 (Thành ngữ)
【shén xiān bú shì fán rén zuò】
01
Ý chỉ những người không nên có các suy nghĩ viển vông.
比喻不作非分之想。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神仙不是凡人作
shén
神
xiān
仙
bú
不
shì
是
fán
凡
rén
人
zuò
作
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
是不是
是事
是事可可
是人
凡·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
作一
作下
作不准
作业
作业本
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
