Bản dịch của từ 神仙尉 trong tiếng Việt

神仙尉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神仙尉 (Danh từ)

shén xiān wèi
01

Người có phẩm hạnh cao quý, được coi như tiên nhân; tên gọi đẹp cho chức quan địa phương.

汉梅福曾补任南昌县尉,后去官归里。屡上书讥刺外戚王凤专权,终不纳。王莽专政时弃家出走,不知所终。相传已成仙。见《汉书.梅福传》。后诗文中因以“神仙尉”作为县尉的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神仙尉

shén

xiān

wèi

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
尉他
尉佗
尉候
尉劳
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép