Bản dịch của từ 神仙浮屠 trong tiếng Việt

神仙浮屠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神仙浮屠 (Danh từ)

shén xiān fú tú
01

Người tu hành trong Đạo giáo và Phật giáo.

指道教与佛教。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神仙浮屠

shén

xiān

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
屠人
屠伯
屠佐
屠何
屠侩
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép