Bản dịch của từ 神会心契 trong tiếng Việt

神会心契

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神会心契 (Tính từ)

shén huì xīn qì
01

Tâm đầu ý hợp; hiểu và hợp nhau; Thần hội tâm khế; sự đồng điệu tâm hồn

神会心契 指的是人与人之间心灵相通,彼此理解和默契的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神会心契

shén

huì

xīn

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
会丧
会串
会事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
契丈
契丹
契义
契书
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép