Bản dịch của từ 神功圣化 trong tiếng Việt

神功圣化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神功圣化 (Danh từ)

shén gōng shèng huà
01

Chỉ công lao và giáo hóa của bậc vua chúa; lời ca tụng công đức nhà vua (ngôn từ trang trọng, cổ)

指帝王的功绩和教化。旧时对人君的颂扬之辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神功圣化

shén

gōng

shèng

huà

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
功不唐捐
功不补患
功业
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
化为泡影
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép