Bản dịch của từ 神匾 trong tiếng Việt

神匾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神匾 (Danh từ)

shén biǎn
01

Bảng hiệu treo ở cổng hoặc trên tường miếu, đền (bảng đề tên thần, câu đối hoặc bốn chữ kim sách); (Hán-Việt) thần-biến/biển? → nhớ 'bảng miếu'.

悬挂在神庙门顶或墙上的匾额。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神匾

shén

biǎn

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép