Bản dịch của từ 神厨 trong tiếng Việt

神厨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神厨 (Danh từ)

shén chú
01

Tủ/thờ đặt tượng thần; pho tượng có kệ ngăn bên dưới để đặt vật cúng (Hán Việt: thần + chú/tủ)

1.安置神像的立柜。由神龛及其下面的柜子组成。

Ví dụ
02

Nhà bếp/đầu bếp chuyên nấu lễ vật dâng thần linh; bếp cúng

2.烹调供神祭品的庖厨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神厨

shén

chú

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
厨下
厨人
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép