Bản dịch của từ 神和病 trong tiếng Việt
神和病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神和病 (Danh từ)
【shén hé bìng】
01
Một thứ bệnh theo tín ngưỡng cổ, cho rằng bị thần linh hoặc ma quỷ nhập (tức là trạng thái bị thần linh chiếm hữu)
旧时迷信者所谓一种鬼神附体的病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神和病
shén
神
hé
和
bìng
病
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
和一
和上
和丘
和丸
和义
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
