Bản dịch của từ 神宗 trong tiếng Việt

神宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神宗 (Danh từ)

shén zōng
01

Thần Tổ, miếu thờ tổ tiên của vua (đền thờ tổ vua); cũng dùng chỉ miếu tổ của Thiên tử.

2.后亦用以指天子的祖庙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miếu thờ cổ (chỉ miếu thờ vua Tiêu/Diêu/đời xưa, như miếu của Yao hoặc tổ phụ văn vương), tức 'đình miếu' mang tính tôn kính lịch sử

1.古代指尧庙。一说指尧太祖文祖之宗庙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神宗

shén

zōng

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép