Bản dịch của từ 神官 trong tiếng Việt

神官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神官 (Danh từ)

shén guān
01

Thần quan; quan thần (người là thần có tước vị trong đạo giáo, tương tự 'tiên quan')

1.犹仙官。道教指有爵位的神仙。

Ví dụ
02

祭祀或通灵的神职人员古代称呼),相当于神汉”、“巫师

2.犹神汉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神官

shén

guān

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép