Bản dịch của từ 神封 trong tiếng Việt

神封

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神封 (Danh từ)

shén fēng
01

Tên huyệt trong châm cứu (một vị trí huyệt cụ thể trên cơ thể dùng trong y học cổ truyền).

1.针灸穴位名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đất đai, biên cảnh của triều đại Trung nguyên (đất đai của 'Thần' / trung nguyên)

2.谓中原王朝的疆土。神,指神州;封,封疆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神封

shén

fēng

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
封一
封三
封事
封二
封人
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép