Bản dịch của từ 神工 trong tiếng Việt
神工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神工 (Danh từ)
【shén gōng】
01
Bàn tay quỷ thần; tài như quỷ thần
形容建筑、雕塑等技能的精巧. 也說神工鬼斧. 見〖鬼斧神工〗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tinh xảo tuyệt đỉnh trong kỹ thuật xây dựng, điêu khắc, cũng gọi là thần công quỷ phạt, chỉ sự khéo léo và tinh tế phi thường.
形容建筑、雕塑等技能的精巧也说神工鬼斧
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神工
shén
神
gōng
工
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
