Bản dịch của từ 神惠 trong tiếng Việt

神惠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神惠 (Danh từ)

shén huì
01

Ơn phúc/ân huệ của thần linh; sự ban phúc từ thần thánh

1.神灵的恩惠。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự trí tuệ linh diệu; minh trí, trí tuệ như linh cảm (=,ý là thông minh, linh mẫn)

2.灵妙的智慧。惠,通“慧”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神惠

shén

huì

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép