Bản dịch của từ 神感 trong tiếng Việt

神感

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

神感 (Danh từ)

shén gǎn
01

Cảm ứng tâm linh; sự giao cảm về tâm thần (hai người dùng ý nghĩ, tinh thần mà cảm nhận nhau)

2.心神感应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự cảm ứng của thần linh; linh cảm do thần linh tác động (cảm ứng thiêng liêng)

1.神灵感应。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神感

shén

gǎn

Các từ liên quan

神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
神
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
Các biến thể:
𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
Hình thái radical:
⿰,⺭,申
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép