Bản dịch của từ 神机营 trong tiếng Việt
神机营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
神机营 (Danh từ)
【shén jī yíng】
01
Tên một trong ba doanh trại quân sự Triều Minh ở Bắc Kinh (cấm vệ quân), chuyên dùng vũ khí hỏa công, thường canh giữ Tử Cấm Thành và theo hầu vua.
军队名。明代京城禁卫军中三大营之一。较早使用火枪武器。清沿明制,于咸丰十一年选八旗满洲﹑蒙古﹑汉军及前锋﹑护军﹑步军﹑火器﹑健锐诸营之精锐者充之。常守卫于紫禁城及三海,皇帝巡行时亦扈从。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 神机营
shén
神
jī
机
yíng
营
Các từ liên quan
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𥙍, 𥚞, 𥛃, 𥛠, 𥜩, 䰠, 神
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,申
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉮
䰠
榊
鰰
甚
什
祾
祀
禫
䄈
祁
禵
祌
禆
䄛
祂
祖
䄌
𠉑
洉
䏤
峞
矩
𠗎
洩
娗
盻
挠
䓉
𠈷
精神
神秘
神奇
眼神
神话
神经
神圣
神情
神仙
留神
